Thuật Ngữ Kinh Tế

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Tất cả

Cross Trade / Giao Dịch Chứng Khoán Chéo

Hai bên mua bán thực hiện giao dịch thông qua người môi giới.

Purchase Power Parity (PPP) / Ngang Bằng Sức Mua/Đồng Mãi Lức

Trong dài hạn, các sản phẩm và dịch vụ ở các nước khác nhau sẽ có cùng giá. Nguyên nhân là tỷ giá hối đoái sẽ điều chỉnh để loại bỏ cơ hội thu lợi từ chênh lệch giá, khi mua hàng ở một nước và bán giá ở nước khác. Lý thuyết này có một số giả định không thực tế, khi bỏ qua tác động của chi phí vận chuyển và thuế quan.

Public Limited Partnership / Hợp Danh TNHH Góp Vốn Công Chúng.

Một hợp danh trách nhiệm hữu hạn không giới hạn số đối tác. Hợp danh này đã đăng ký với Ủy ban giao dịch chứng khoán. Các nhà môi giới và kinh doanh chứng khoán mua bán hợp danh này rộng rãi.

Assume / Nhận, Đảm Đương (Trách Nhiệm, Nhiệm Vụ)

1. Nhận thức và chịu trách nhiệm (Trách nhiệm, Nhiệm vụ) 2. Giả định và giả thiết

Public Choice Theory / Lý Thuyết Sự Lựa Chọm Công Chúng

Lý thuyết cho rằng quyền lợi cá nhân định hướng mọi hành vi của con người. Chính phủ không hiệu quả và tham nhũng, vì con người lợi dụng chính quyền để theo đuổi lợi ích cá nhân của họ. Thị trường tự do được cảm nhận là hiệu quả và công bằng hơn.

Destruction / Sự Thủ Tiêu, Phá Hủy

1. Hành vi hủy bỏ, làm mất đi. 2. Hành vi gây ra tình trạng không phù hợp. 3. Hành vi khiến hiệu lực pháp lý bị mất.

Property Tax / Thuế Tài Sản; Thuế Bất Động Sản

Thuế được áp dụng cho tài sản thực. Dựa trên giá trị sử dụng hoặc giá trị được xác định của tài sản đó.

Destroy / Làm Mất Hiệu Lực Pháp Lý

1. Không còn phù hợp nữa. 2. Mất đi hiệu lực pháp lý.

Creditors / Nhà Tín Dụng

Người hoặc tổ chức cung cấp vốn cho công ty hoặc cá nhân.

Production Possbilities Frontier (PPF) / Đường Biên (Giới Hạn) Khả Năng Sản Xuất

Một đồ thị thể hiện mối liên hệ giữa số lượng sản phẩm khác nhau có thể sản xuất được trong một xã hội toàn dụng.

Designation / Sự Gọi Tên, Sự Định Danh

1. Việc gọi tên, việc định danh 2. Việc chỉ định, việc bổ nhiệm

Product Form Competition / Hình Thức Sản Phẩm Cạnh Tranh Trực Tiếp.

Cạnh tranh trực tiếp từ các sản phẩm đang có trên thị trường. Những sản phẩm này thuộc cùng phân khúc, có đặc điểm tương tự với sản phẩm đang xem xét.

Private Placement / Phát Hành Chứng Khoán Trực Tiếp

Việc bán chứng khoán của một công ty trực tiếp cho một nhà đầu tư. Trái phiếu được phát hành và bán cho một nhóm nhỏ nhà đầu tư thể chế, bao gồm quỹ đầu tư chứng khoán, công ty bảo hiểm, và quỹ lương hưu.

Private Limited Partnership / Hợp Danh TNHH Thành Viên Hạn Chế

Một hợp danh trách nhiệm hữu hạn có tối đa 35 đối tác và không cần đăng ký với Ủy ban giao dịch chứng khoán.

Procyclical / Khuếch Đại Chu Kỳ

Tình huống này khiến thời kỳ tốt trở nên tốt hơn, trong khi thời kỳ xấu lại càng xấu hơn.

Desertification / Sa Mạc Hóa

Một vùng đất có thể trở thành đất cằn khô, khó duy trì đời sống nếu không có nước nhân tạo. Sa mạc hóa thường gây bào mòn lớp đất mặt. Điều này khiến đất mất khả năng canh tác.

Producer Surplus (Micro Econ) / Thặng Dư Nhà Sản Xuất (Kinh Tế Vi Mô).

Tổng chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí biên của từng đơn vị sản lượng. Chênh lệch này áp dụng cho tất cả các đơn vị sản lượng của công ty. Số tiền doanh nghiệp thu được lớn hơn chi phí biên của sản phẩm.

Credit Enhancement / Tăng Cường Tín Dụng

Mua bảo đảm tài chính từ một công ty bảo hiểm lớn. Huy động vốn là mục tiêu.

Depreciation Rage / Tỷ Lệ Khấu Hao

Tỷ lệ này dùng để khấu hao giá trị tài sản.

Credibility Gap / [Mỹ] Lỗ Hổng Tín Nhiệm

Các quan chức chính phủ chỉ nói mà không làm. Việc làm không đi đôi với lời nói.
Sách Combo 4 Cuốn : Tư Duy Ngược + Tư Duy Mở + Biến Mọi Thứ Thành Tiền Chuột không dây Ugreen M751 với con lăn vô cực Máy chơi game retro Powkiddy X55